VIETTEL MONEY

DỄ DÀNG - TIỆN LỢI

  • 1

    Tải ứng dụng Viettel Money

    Tải miễn phí bằng cách tìm kiếm ứng dụng Viettel Money trên App Store hoặc Google Play Store
  • 2

    Nhập số điện thoại và xác nhận mã OTP gửi qua tin nhắn

  • 3

    Tại màn hình trang chủ → chọn "Xác thực thông tin"

  • 4

    Chọn "Xác thực ngay"

  • 5

    Thực hiện eKYC (Cung cấp thông tin CCCD và ghi hình khuôn mặt)

  • 6

    Xác thực thành công → Hoàn tất đăng ký

  • 1

    Nạp tiền từ liên kết thẻ ATM ngân hàng

    Bước 1: Tại màn hình chính chọn “Nạp tiền”

    Bước 2: Nhập số tiền và chọn Tài khoản cần nạp tiền

    Bước 3: Lựa chọn ngân hàng đã liên kết hoặc thêm mới

    Bước 4: Xác nhận thông tin nạp tiền

    Bước 5: Xác thực OTP để hoàn tất nạp tiền

  • 2

    Nạp tiền từ chuyển khoản ngân hàng vào Tài khoản ViettelPay

  • 3

    Nạp tiền từ chuyển khoản ngân hàng vào Tài khoản Tiền di động (Mobile Money)

    Bước 1: Vào App ngân hàng khác chọn "Chuyển tiền"

    Bước 2: Chọn Ngân hàng thụ hưởng là "Viettel Money"

    Bước 3: Chọn số tài khoản là "Số điện thoại"

    Bước 4: Kiểm tra thông tin, nhập số tiền cần chuyển

    Bước 5: Nhập Mật khẩu và mã OTP để hoàn tất

  • 4

    Nạp tiền từ tài khoản Viettel Money khác

    Bước 1: Tại màn hình chính chọn “Chuyển tiền”

    Bước 2: Chọn “Chuyển đến số điện thoại”

    Bước 3: Nhập "Số điện thoại người nhận"

    Bước 4: Nhập "Số tiền", chọn "Tài khoản chuyển khoản và nội dung"

    Bước 5: Nhập Mật khẩu và mã OTP để hoàn tất

  • 5

    Nạp tiền tại cửa hàng Viettel trên toàn quốc

    Bước 1: Tại màn hình chính chọn “Ảnh cá nhân”

    Bước 2: Kéo xuống và chọn "Tìm điểm giao dịch"

    Bước 3: Chọn Tra cứu điểm giao dịch chuyển tiền Viettel

    Bước 4: Chọn “Điểm Nạp/ Rút Chuyển tiền” hoặc “Cửa hàng Viettel”

    Bước 5: Nhập khu vực tìm kiếm trên bản đồ để tìm điểm giao dịch gần nhất

  • 1

    Tại màn hình trang chủ → nhấn vào Ảnh cá nhân

  • 2

    Chọn "Tài khoản Viettel Money"

  • 3

    Chọn "Tiền di động (Mobile Money) - Tìm hiểu thêm"

  • 4

    Chọn "Kích hoạt miễn phí"

  • 5

    Thực hiện xác thực thông tin

  • 6

    Xác thực thành công → Hoàn tất đăng ký

VIETTEL MONEY

MÊ SAY ƯU ĐÃI

TẢI ỨNG DỤNG VIETTEL MONEY

Hoặc bấm gọi *998# khi không có internet

HỖ TRỢ VÀ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG​​

VAY NHANH LINH HOẠT

THÔNG TIN DỊCH VỤ

  • Gói vay: từ 5.000.000 – 60.000.000 VNĐ
  • Kỳ hạn vay: từ 6 – 48 tháng
  • Lãi suất phần trăm hàng năm tối đa: 4%/tháng (48%/năm)

ĐỐI TƯỢNG

  • Khách hàng có tài khoản Viettel Money có tài khoản Viettel Money gói 2A trở lên
  • Độ tuổi: từ 18 – 60 tuổi

Vay Ngắn Ngày

THÔNG TIN DỊCH VỤ

  • Gói vay: từ 2.000.000 – 7.000.000 VNĐ
  • Kỳ hạn vay: 30 – 45 ngày
  • Lãi suất: 0,16%/ngày

ĐỐI TƯỢNG

  • Khách hàng là thuê bao nội mạng Viettel, có tài khoản Viettel Money gói đã định danh
  • Độ tuổi: từ 18 – 50 tuổi

TIN VAY

THÔNG TIN DỊCH VỤ

  • Gói vay: từ 9.000.000 – 60.000.000 VNĐ
  • Kỳ hạn vay: 9-12-18-24 tháng tùy theo số tiền vay
  • Lãi suất: chỉ từ 3,2%/tháng

ĐỐI TƯỢNG

  • Khách hàng là thuê bao nội mạng Viettel, có thời gian active sim Viettel và active Viettel Money trên 3 tháng (Gói đã định danh)
  • Độ tuổi: từ 18 – 50 tuổi

VAY NHANH MCREDIT

THÔNG TIN DỊCH VỤ

  • Gói vay: lên tới 100.000.000 VNĐ
  • Kỳ hạn vay: từ 6 đến 24 tháng
  • Lãi suất: chỉ từ 3,2%/tháng

ĐỐI TƯỢNG

  • Khách hàng có thuê bao Viettel chính chủ, sử dụng Viettel Money từ gói 2A trở lên (gói đã định danh)
  • Độ tuổi: từ 21 – 60 tuổi

VÍ TRẢ SAU

1. Chính sách:

• Hạn mức tiêu dùng: lên tới 3 triệu đồng

2. Đối tượng:

• Độ tuổi: từ 18 – 50 tuổi

• Khách hàng có thuê bao Viettel chính chủ trên 6 tháng, sử dụng Viettel Money gói trải nghiệm, gói tiêu chuẩn, gói không giới hạn

• Có thông tin tài khoản viễn thông và tài khoản Viettel Money trùng loại giấy tờ tuỳ thân (GTTT) 3 trường thông tin: Họ tên, số GTTT và ngày sinh. Trong trường hợp không trùng loại, yêu cầu trùng 2 trường thông tin: Họ tên và ngày sinh

• Không có lịch sử nợ nhóm 2 theo quy định của CIC và PCP trở lên tại thời điểm đăng ký

3. Phí giao dịch:

• Phí dịch vụ: 33.000 đồng/kỳ – Áp dụng thu khi khách hàng có phát sinh giao dịch bằng ví trả sau trong tháng

• Trong trường hợp khách hàng không thanh toán hoặc không thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu, khách hàng sẽ bị tính phí chậm thanh toán từ 50.000 – 200.000 đồng

4. Phương thức thanh toán dư nợ:

• Thanh toán tối thiểu: 5% dư nợ sao kê trong kỳ

• Thanh toán toàn bộ dư nợ: 100% dư nợ sao kê trong kỳ

5. Lãi suất: 3,25%/tháng phát sinh nếu khách hàng không thanh toán hết dư nợ của kỳ sao kê (tính theo dư nợ giảm dần)

6. Lãi phạt gốc quá hạn: 100% * Lãi suất * Dư nợ gốc quá hạn * Số ngày quá hạn

7. Chuyển đổi trả góp:

• Phí chuyển đổi trả góp (Phí chưa bao gồm VAT, phí chia đều vào các kỳ trả góp): 3% * Dư nợ trả góp * Số kỳ trả góp

• Cho phép tất toán trước hạn

• Không yêu cầu phí tất toán khoản trả góp trước hạn

THẺ TÍN DỤNG Cake Freedom

THÔNG TIN DỊCH VỤ

  • Hạn mức tiêu dùng: lên tới 100.000.000 VNĐ
  • Thời hạn thẻ: 5 năm
  • Thời hạn miễn lãi: lên đến 45 ngày

ĐỐI TƯỢNG

  • Khách hàng là thuê bao nội mạng Viettel
  • Khách hàng có đội tuổi từ 18-60 tuổi, có lịch sử tín dụng tốt

ĐIỀU KHOẢN HOÀN TIỀN

  • Hoàn tiền 20% cho mọi giao dịch hợp lệ thuộc 5 Danh mục chi tiêu bao gồm:
    • 3 danh mục chi tiêu nằm trong phần Hoàn tiền cố định: Sàn thương mại điện tử, đại lý du lịch – vận hành tour, thời trang.
    • 2 danh mục chi tiêu nằm trong phần Hoàn tiền linh hoạt (danh mục khách hàng tự chọn có thể linh hoạt theo tháng): Siêu thị, ăn uống, cửa hàng tiện lợi, bảo hiểm, khách sạn lưu trú, dịch vụ chuyên nghiệp – ví điện tử, hàng không, rạp chiếu phim.
  • Số tiền hoàn tối đa mỗi khách hàng: 1.000.000 VNĐ / Khách hàng / Kỳ sao kê với điều kiện tổng chi tiêu được thanh quyết toán thành công trong mỗi kỳ sao kê từ 5.000.000 VNĐ trở lên.
  • Số tiền hoàn tối đa không quá 200.000 VNĐ / Danh mục chi tiêu / Kỳ sao kê và phụ thuộc vào giá trị giao dịch, cụ thể:
    • Tối đa 50.000 VNĐ/giao dịch, áp dụng cho giao dịch trị giá từ 200.000 VNĐ trở lên.
    • Tối đa 10.000 VNĐ/giao dịch, áp dụng cho giao dịch trị giá dưới 200.000 VNĐ.
  • Với danh mục chi tiêu Siêu thị (MCC 5411), hoàn tối đa 1 giao dịch / ngày, áp dụng cho giao dịch đầu tiên.

PHÍ THƯỜNG NIÊN & CÁC LOẠI PHÍ KHÁC

  • Phí thường niên: 399.000đ/năm. Miễn phí thường niên năm đầu nếu Khách hàng thực hiện thành công ít nhất 3 giao dịch với tổng giá trị giao dịch từ 1.000.000đ trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát hành thẻ thành công.
  • Phí giao dịch nước ngoài: 4% giá trị giao dịch
  • Phí giao dịch rút tiền măt: 4% giá trị giao dịch
  • Lãi suất (được tính trong trường hợp khách hàng chưa thanh toán tổng dư nợ ghi nhận đúng hạn):
    • Lãi suất tính trên giao dịch mua sắm: 45%/năm
    • Lãi suất tính trên giao dịch rút tiền mặt: 47%/năm

VAY TIÊU DÙNG NHANH

THÔNG TIN DỊCH VỤ

  • Gói vay: từ 5.000.000 – 40.000.000 VNĐ
  • Kỳ hạn vay: 6 – 12 tháng
  • Lãi suất: 3.3%/tháng trên dư nợ giảm dần
  • Phí chậm trả: 150%*Lãi trong hạn* Số ngày quá hạn *số tiền quá hạn
  • Phí tất toán trước hạn: 5% Dư nợ gốc trả nợ trước hạn

ĐỐI TƯỢNG

  • Khách hàng là thuê bao nội mạng Viettel, có thời gian active sim Viettel và active Viettel Money trên 3 tháng (Gói đã định danh)
  • Độ tuổi: từ 18 – 55 tuổi

ỨNG LƯƠNG CAKE

THÔNG TIN DỊCH VỤ

  • Hạn mức vay: giá trị số tiền giải ngân từng lần tối thiểu 2.000.000 VNĐ và tối đa 30.000.000 VNĐ
  • Thời hạn vay: 30 ngày
  • Lãi suất vay vốn trong hạn: 0%/năm (tính trên cơ sở là 365 ngày, 1 tháng là 30 ngày)
  • Phí bảo hiểm (Không bắt buộc): 3-5% giá trị khoản vay
  • Phí tất toán (phí trả nợ trước hạn toàn bộ khoản vay): Không mất phí tất toán trước hạn. Khách hàng có thể tất toán trước hạn bất cứ khi nào

ĐỐI TƯỢNG

  • Là cá nhân nhận lương hàng tháng qua tài khoản ViettelPay
  • Độ tuổi: từ 20 – 55 tuổi tại thời điểm khách hàng nộp hồ sơ vay (tuổi khách hàng làm tròn theo năm)
  • Thỏa mãn các điều kiện khác theo quy định của của sản phẩm theo từng thời kỳ

VAY LƯƠNG CAKE

THÔNG TIN DỊCH VỤ

  • Hạn mức vay: giá trị số tiền giải ngân từng lần tối thiểu 10.000.000 VNĐ và tối đa 70.000.000 VNĐ
  • Thời hạn vay: 6 – 24 tháng
  • Lãi suất vay vốn trong hạn: chỉ từ 25%/năm (tính trên cơ sở là 365 ngày, 1 tháng là 30 ngày)
  • Phương thức tính lãi: tính lãi theo dư nợ thực tế hàng ngày
  • Phí bảo hiểm (không bắt buộc): 5% giá trị khoản vay

ĐỐI TƯỢNG

  • Khách hàng nhận lương qua tài khoản ViettelPay
  • Độ tuổi: từ 20 – 55 tuổi tại thời điểm Khách hàng nộp hồ sơ vay (tuổi Khách hàng làm tròn theo năm)
  • Thỏa mãn các điều kiện khác theo quy định của CAKE by VPBank trong từng thời kỳ

NHẬN THÔNG TIN
TỪ VIETTEL MONEY

Viettel Digital

Cơ quan chủ quản: Tổng Công ty Dịch vụ số Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội.
Số 01, phố Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
GCN ĐKHĐ: 0100109106-478 – Cấp lần đầu: 06/06/2019, Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội.

NHẬN THÔNG TIN
TỪ VIETTEL MONEY

_________________

Cơ quan chủ quản: Tổng Công ty Dịch vụ số Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội.
Số 01, phố Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
GCN ĐKHĐ: 0100109106-478 – Cấp lần đầu: 06/06/2019, Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội.
Chịu trách nhiệm nội dung: Ông Lê Văn Đại